/
Basic Chinese Vocabulary
Save to my account
Sign up
Basic Chinese Vocabulary
Basic Chinese Vocabulary
Study
1
Question
爱
Page 1
Answer
Yêu (ài)
2
Question
爱好
Page 1
Answer
sở thích (àihào)
3
Question
八
Page 1
Answer
Tám (bā)
4
Question
爸爸
Page 1
Answer
Bố bàba
5
Question
吧' (ba)
Page 1
Answer
đi , thôi, nhé (ba) để ở cuối câu!
6
Question
白
Page 1
Answer
bái :tính từ có nghĩa là trắng.
7
Question
白天
Page 1
Answer
(báitiān) Ban ngày
8
Question
百
Page 1
Answer
(bǎi) Trăm
9
Question
班
Page 1
Answer
(bān) Là danh từ có nghĩa là lớp, lớp học; là lượng từ có nghĩa là lớp, ca (làm việc).
10
Question
半
Page 1
Answer
(bàn) Một nửa
11
Question
半年
Page 1
Answer
Nửa năm (bàn nián)
12
Question
半天
Page 1
Answer
Nửa ngày (bàntiān)
13
Question
帮
Page 1
Answer
(bāng) Là động từ có nghĩa là giúp đỡ.
14
Question
帮忙
Page 1
Answer
Giúp đỡ (bāng//máng) vo
15
Question
包 (bāo)
Page 1
Answer
Danh từ: túi, bao, ví; lượng từ: bao, gói, túi; động từ: bọc / bao gồm.
16
Question
包子
Page 1
Answer
Bánh bao (bāozi) 你吃几个包子?
17
Question
杯 (bēi)
Page 1
Answer
Lượng từ (bēi) cốc, ly 一杯茶
18
Question
杯子
Page 1
Answer
Chiếc cốc, ly (bēizi) 两个杯子
19
Question
北
Page 1
Answer
Bắc (hướng bắc) (běi)
20
Question
北边
Page 1
Answer
Phía bắc, hướng bắc (běibian)
21
Question
北京
Page 1
Answer
Bắc Kinh (Běijīng)
22
Question
本
Page 1
Answer
Lượng từ có nghĩa là vở, tập, cuốn (dùng cho sách vở sổ sách). (běn)
23
Question
本子
Page 1
Answer
Vở, tập, cuốn vở (běnzi) 一本本子
24
Question
比 (bǐ)
Page 1
Answer
Giới từ: so, hơn, so với; động từ: so sánh / sánh bằng / ra hiệu. Cấu trúc : A 比 B... 他比我好 => anh ấy tốt hơn tôi.
25
Question
别 (bié)
Page 1
Answer
Chớ, đừng, không được (bié) 别吃饭 别喝水
26
Question
别的
Page 1
Answer
Khác, cái khác (biéde) 别的电脑 : máy tính khác 别的老师: giáo viên khác
27
Question
别人
Page 1
Answer
Người khác (bié rén)
28
Question
病
Page 1
Answer
Danh từ: bệnh, ốm đau; động từ: bị ốm, bị bệnh. (bìng) 我病了!
29
Question
病人
Page 1
Answer
Bệnh nhân (bìngrén) 他是病人。
30
Question
Từ '不大' (bú dà) có nghĩa là gì?
Page 1
Answer
Ít khi / không quá, không ... lắm